Cô ấy ở xa, quá xa với ta.

She is far... far away from me.

OpenSubtitles2018. v3

Hy vọng tôi quá xấu xa với thiên đường và quá tốt so với địa ngục.

I’m hoping that I’m too bad for Heaven and too good for Hell.

OpenSubtitles2018. v3

Mặc dù bạn với tôi quá xa.

please standing me sight to reach as far as place. although you to me too distant .

QED

Mặc dù bạn với tôi quá xa. – = bạn nên gọi người sử dụng đã tắt.

Although you to me too distant. – = you so to call user already switched off .

QED

Nancy sẽ không bao giờ hẹn hò với tôi. Cô ấy quá cao xa đối với tôi.

Nancy will never go on a date with me. She’s out of my league .

Tatoeba-2020. 08

Tôi sợ bất kỳ chi tiết không thể nói miệng. Mặc dù bạn với tôi quá xa. nhưng tôi cần bạn.

Me afraid any more unable to say mouth. although you to me too distant. but I need you .

QED

24 Điều chi đã xảy ra thì ngoài tầm vớiquá sâu xa.

24 What has come to be is out of reach and exceedingly deep.

jw2019

Họ đối xử với dân của Đức Chúa Trời cay nghiệt hơn quá xa với hình phạt Đức Chúa Trời đòi hỏi.

They treat God’s people far more harshly than God’s judgment requires.

Mọi Người Cũng Xem   Gia hạn visa tiếng anh là gì?

jw2019

Nếu anh là Đại mạc phi ưng… khác quá xa với tưởng tượng của em

If you’re the Eagle of the Desert, to be honest, that’s so dimerent from my imagination.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là những vấn đề vô cùng sâu xa đối với một người quá trẻ tuổi.

These are all very deep waters for such a young man.

OpenSubtitles2018. v3

Có lẽ ổng đã quyết định rằng ổng đã đi quá xa với Wade.

Maybe he’d decided he’d gone too far with Wade.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ là đi hơi xa quá so với nơi ta phải đến.

Just strayed a bit too far from where I’m supposed to be.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ này không quá xa với giá trị thực tế.

this example is not that far off from real values .

QED

Tôi thấy xa cách… với cô ấy quá.

I feel so far away from her now.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao Tatian lại đi lệch quá xa với Kinh Thánh?

Why did Tatian deviate so far from the Scriptures?

jw2019

Quá xa với câu hỏi.

Out of the question.

OpenSubtitles2018. v3

Đầu và chân hắn thò ra quá xa so với tấm vải giả mạo của bố – quá muộn để làm giả một tấm vải mới.

His head and feet stuck out too far beyond my doctored sheet, but it was too late to fabricate a new one.

Literature

Nói thế nào thì bộ tư pháp cũng đã quyết định rồi, cái này thật đi xa quá với luật hiện hành rồi.

Mọi Người Cũng Xem   'Vua bán hàng' Blair Singer sắp tới VN

It goes completely against existing laws !

QED

Chúa không thể quyến rũ bởi Chúa có quyền tuyệt đối, thông suốt mọi sự, quá xa với ta.

God cannot be glamorous because God is omnipotent, omniscient — too far above us.

ted2019

Lúc đó đối với tôi chiến tranh dường như quá xa vời như đối với những trận bóng dã cầu trong một trường học thưở nào.

The war seemed as far away as the football games of someone else’s college.

Literature

Theo tôi, chúng ta đã đi quá xa với trò vô nghĩa này, và bằng cấp chính là xuống cấp.

Well, in my opinion, we went too far with this nonsense, and grading became degrading.

ted2019

Những ý tưởng mới này khác xa với quá trình sáng tạo mà cha bà đã sử dụng trong nhiếp ảnh của mình, hoàn toàn mang tính thương mại và với mục đích quan liêu.

These new ideas were far from the creative process that her father used in his photography, which was purely commercial and with bureaucratic purposes.

WikiMatrix

Bây giờ, nó quá xa xỉ với tôi.

It’s a luxury for me these days.

OpenSubtitles2018. v3

Hoặc đôi khi Ngài quá xa cách với suy nghĩ và ý định của lòng chúng ta?

Or is He sometimes far from the thoughts and intents of our hearts?

LDS

Source: https://moki.vn
Category: Là gì

Mọi Người Cũng Xem   Bảng kê đính kèm hóa đơn tiếng Anh là gì?

Give a Comment