Tôi thậm chí còn không biết có thứ được gọi là phản xạ có điều kiện.

I don’t know even if there is something called a conditioned reflex .

QED

Tôi là bệnh nhân bị mất phản xạ có điều kiện.

I’m the patient with the disinhibition.

OpenSubtitles2018. v3

Trong các nghiên cứu tinh dịch về phản xạ có điều kiện, ông đã phân loại hành vi của những con chó là Đáng yêu, Sống động, Im lặng hoặc Bị ức chế.

In his seminal studies on conditional reflexes, he categorized the behaviour of dogs as Excitable, Lively, Quiet or Inhibited.

WikiMatrix

Một số giải thích đó là phản xạ có điều kiện.Theo John Bancroft, khó mà giải thích được nguyên nhân của ái vật tình dục, bởi vì nó không dẫn đến ái vật cho hầu hết mọi người.

According to John Bancroft, conditioning alone cannot explain fetishism, because it does not result in fetishism for most people.

WikiMatrix

Như vậy, đáp ứng thoát là cơ bản cho nghiên cứu giải phẫu và dược lý Vai trò của phản xạ có điều kiện trong phản ứng thoát hiểm: Nghiên cứu đã phát hiện ra rằng thói quen, quá trình cho phép các cá thể học cách xác định các sự kiện vô hại, có tác động đáng kể đến nhận thức về nỗi sợ hãi trước sự hiện diện của động vật ăn thịt.

As such, the escape response is fundamental to anatomical and pharmacological research Research has found that habituation, the process that allows individuals to learn to identify harmless events, has a significant impact on the perception of fear in the presence of a predator.

Mọi Người Cũng Xem   Kỹ năng tập trung vào lợi ích không tập trung vào lập trường

WikiMatrix

Cảm giác như ai nhìn theo là phản xạđiều kiện.

Following motion is an involuntary reflex.

OpenSubtitles2018. v3

Do đó, nó thể làm tăng hiệu quả của phản xạ ho và tạo điều kiện cho việc loại bỏ các chất tiết.

Thus, it may increase the efficiency of the cough reflex and facilitate removal of the secretions.

WikiMatrix

Trong điều kiện thí nghiệm yên tĩnh, cả hai nhóm – nhóm học sinh song ngữ và nhóm học sinh chỉ nói được tiếng Anh – có phản xạ giống nhau .

Under quiet, laboratory conditions, both groups – bilingual and English-only-speaking students – responded similarly .

EVBNews

3 mảng trên bộ đồ, trong bất cứ điều kiện nào, một hay nhiều mảng này sẽ khớp với quang phổ phản xạ của nước biến mất hoàn toàn hoặc một phần nào đó, những mảng còn lại tạo nên một nhân ảnh dễ phai mờ trong cột nước.

There are three panels on this suit, and in any given conditions, one or more of those panels will match the reflective spectra of the water so as to disappear fully or partially, leaving the last panel or panels to create a disruptive profile in the water column.

ted2019

Source: https://moki.vn
Category: Là gì

Give a Comment